tại gia

  1. à la maison; chez soi.
    • Tu tại gia
      s'agréger à une communauté bouddhique tout en restant chez soi ; être un oblat.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tại gia"

tại gia
Người tu tại gia ngồi thiền trong phòng khách.